• Thứ 2 đến thứ 6: Sáng 9:00 - 12:00 / Chiều 13:00 - 18:00 | Thứ 7: Sáng 8:00 - 12:00

Danh sách thông tin các Trường

Macarthur Anglican School

Website: https://www.macarthur.nsw.edu.au/

Năm thành lập: 1984

Vị trí: Cobbitty, NSW

Thành phố lớn gần nhất: Sydney

Loại trường: Trung học

Các chương trình học: 7

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 6

Kiểm đinh: 57 ở bang NSW

 19/05/2022

David Game College

Website: https://www.davidgamecollege.com/

Năm thành lập: 1974

Vị trí: London, United Kingdom

Thành phố lớn gần nhất: Luân Đôn

Loại trường: Sixform college, GCSE, A-level và các khoá dự bị Đại học

Các chương trình học: 1,6,7,8,9

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 15

Kiểm đinh:

 16/05/2022

Edmonds College

Website: https://www.edmonds.edu/International/

Năm thành lập: 1967

Vị trí: Lynnwood, Washington, USA

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: Cao đẳng cộng đồng

Các chương trình học: 2,3,7,8,10,12

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 16

Kiểm đinh:

 14/05/2022

KEDGE Business School

Website: https://student.kedge.edu/

Năm thành lập:

Vị trí: Paris/ Bordeaux/ Marseille, FRANCE

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 18

Kiểm đinh:

 12/05/2022

Montverde Academy

Website: https://montverde.org/

Năm thành lập: 1912

Vị trí: Montverde, FL

Thành phố lớn gần nhất: Orlando (52 km khoảng 35 phút đi lại tới Sân bay Quốc tế Orlando)

Loại trường: Trung học nội trú và Trung học không nội trú

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 20/04/2022

ALEXANDER COLLEGE

Website: https://alexandercollege.ca/

Năm thành lập: 2006

Vị trí: BC, Canada

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 16

Kiểm đinh:

 20/04/2022

Madison College

Website: https://madisoncollege.edu/get-started/international-students

Năm thành lập: 1912

Vị trí: Wisconsin

Thành phố lớn gần nhất: Madison

Loại trường: Cao đẳng chuyên sâu về kỹ thuật

Các chương trình học: 2

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 11/03/2022

Pickering College

Website: http://www.pickeringcollege.on.ca/

Năm thành lập: 1842

Vị trí: Newmarket, Ontario CANADA

Thành phố lớn gần nhất: Toronto

Loại trường: Trường tư thục nội trú (lớp 7 – 12) và trường ngoại trú ( lớp mẫu giáo - 12)

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 12

Kiểm đinh:

 10/03/2022

Seattle Colleges

Website: intl.seattlecolleges.edu

Năm thành lập: 1966

Vị trí: Seattle

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 1,2,3,10,12

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 16

Kiểm đinh:

 05/03/2022

University of Limerick

Website: www.ul.ie/international

Năm thành lập: 1972

Vị trí: Ireland

Thành phố lớn gần nhất: Limerick

Loại trường: Đại học công lập

Các chương trình học: 1,2,3,4,8

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh: Top 100 Young Universities in the World by QS Ranking 2020

 28/02/2022

Foothill–De Anza Community College District

Website: international.fhda.edu

Năm thành lập: 1967

Vị trí: SILICON VALLEY, CALIFORNIA

Thành phố lớn gần nhất: SAN FRANCISCO

Loại trường: Cao đẳng cộng đồng

Các chương trình học: 2

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 16

Kiểm đinh: FHDA is #1 for acceptances and transfers to the University of California System. #1 of all districts in CA for SAFETY.

 17/02/2022

Midway University

Website: https://www.midway.edu/

Năm thành lập: 1847

Vị trí: Kentucky, USA

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 14/02/2022

HELBUS Helsinki School of Business

Website: https://www.helbus.com/

Năm thành lập: 2012

Vị trí: Helsinki, Finland

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 18

Kiểm đinh:

 08/02/2022

University of St. Thomas

Website: www.stthomas.edu/intl

Năm thành lập: 1885

Vị trí: Thành phố St. Paul, Bang Minnesota, Mỹ

Thành phố lớn gần nhất: Minneapolis và St. Paul

Loại trường: Đại học Tư thục Công giáo

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh: #133 National University (U.S News & World Report)

 02/02/2022

d'Overbroeck's

Website: https://www.doverbroecks.com/

Năm thành lập: 1977

Vị trí: Oxford

Thành phố lớn gần nhất: Oxford

Loại trường:

Các chương trình học: 6,7

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 13

Kiểm đinh:

 25/01/2022

Bellevue College

Website: https://www.bellevuecollege.edu/international/

Năm thành lập: 1966

Vị trí: Bellevue, WA

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: Cao đẳng cộng đồng

Các chương trình học: 1,2,3,7

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 16

Kiểm đinh:

 04/01/2022

St. Andrew's College Cambridge

Website: https://www.standrewscambridge.co.uk/

Năm thành lập: 1976

Vị trí: Cambridge, UK

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 6,7,8

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 15

Kiểm đinh:

 19/12/2021

Fryeburg Academy

Website: https://www.fryeburgacademy.org/

Năm thành lập:

Vị trí: Maine, USA

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 16/12/2021

Indian Springs School

Website: https://www.indiansprings.org/

Năm thành lập: 1952

Vị trí: Indian Springs, Alabama

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 08/12/2021

Maine Central Institute

Website: www.mci-school.org

Năm thành lập: 1866

Vị trí: Pittsfield, Maine

Thành phố lớn gần nhất: Boston, MA

Loại trường: 7-8, 9-12, PG and GAP Year

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 11/11/2021

Valencia College

Website: www.valenciacollege.edu

Năm thành lập: 1967

Vị trí: Orlando, Florida

Thành phố lớn gần nhất: N/A

Loại trường: Cao đẳng cộng đồng 2 năm

Các chương trình học: 1,2,3,9,10,11

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 18

Kiểm đinh:

 02/11/2021

Annie Wright Schools

Website: www.aw.org

Năm thành lập: 1884

Vị trí: 827 N Tacoma Ave, Tacoma, WA 98403

Thành phố lớn gần nhất: Tacoma

Loại trường: Trường Nội Trú có chương trình Tú Tài Quốc Tế (Lớp 9-12)

Các chương trình học: 1,6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 14

Kiểm đinh:

 28/10/2021

Pacific University Oregon

Website: http://www.pacificu.edu/

Năm thành lập: 1849

Vị trí: Forest Grove, Oregon

Thành phố lớn gần nhất: Portland, Oregon

Loại trường: Đại học tư thục khai phóng, 4 năm, quy mô nhỏ

Các chương trình học: 10

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh: No. 1 Research Institution in the Pacific Northwest - National Science Foundation

 28/10/2021

Shoreline Community College

Website: www.Shoreline.edu/international

Năm thành lập: 1964

Vị trí: Shoreline, Washington

Thành phố lớn gần nhất: Seattle

Loại trường: Cao đẳng Cộng đồng

Các chương trình học: 1,2,7

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 16

Kiểm đinh:

 28/10/2021

Miss Hall's School

Website: www.misshalls.org

Năm thành lập: 1898

Vị trí: Pittsfield, MA

Thành phố lớn gần nhất: Boston, NYC

Loại trường: Trung Học Tư Thục Nữ Sinh

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Nữ sinh

Độ tuổi tối thiểu: 12

Kiểm đinh:

 26/10/2021

St. John's University

Website: http://www.stjohns.edu/

Năm thành lập: 1870

Vị trí: New York

Thành phố lớn gần nhất: New York

Loại trường: Đại học tư thục, Công Giáo

Các chương trình học: 1,2,3,4,5,8,11

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 19/10/2021

New York Institute of Technology

Website: https://www.nyit.edu/

Năm thành lập:

Vị trí: New York

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 19/10/2021

St. John's-Ravenscourt School

Website: http://www.sjr.mb.ca/

Năm thành lập: 1820

Vị trí: Winnipeg, Manitoba, Canada

Thành phố lớn gần nhất: Winipeg

Loại trường: Nội trú và ngoại trú

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 13

Kiểm đinh:

 19/10/2021

St.John's-Kilmarnock School

Website: https://www.sjkschool.org/

Năm thành lập: 1972

Vị trí: Waterloo, Ontario, Canada

Thành phố lớn gần nhất: Toronto

Loại trường: trung học nam nữ, IB, Nội & Ngoại trú, Phi lợi nhuận, trường tư thục

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 14

Kiểm đinh:

 16/10/2021

Southern New Hampshire University

Website: https://www.snhu.edu/student-experience/international-experience

Năm thành lập: 1932

Vị trí: Manchester, NH

Thành phố lớn gần nhất: Boston, Massachusetts

Loại trường: Đại học tư thục 4 năm

Các chương trình học: 1,3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 14/10/2021
image
image

Đăng ký để nhận tư vấn từ Cố vấn giáo dục của Capstone

CAPTCHA image
Enter the code shown above in the box below
Capstone cam kết không chia sẻ thông tin của bạn cho bất kỳ bên thứ ba nào.