• Thứ 2 đến thứ 6: Sáng 9:00 - 12:00 / Chiều 13:00 - 18:00 | Thứ 7: Sáng 8:00 - 12:00

St. John's University

Website: http://www.stjohns.edu/

Năm thành lập: 1870

Vị trí: New York

Thành phố lớn gần nhất: New York

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,2,3,4,5,8,11

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 19/10/2021

New York Institute of Technology

Website: https://www.nyit.edu/

Năm thành lập:

Vị trí: New York

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 19/10/2021

Southern New Hampshire University

Website: https://www.snhu.edu/student-experience/international-experience

Năm thành lập: 1932

Vị trí: Manchester, NH

Thành phố lớn gần nhất: Boston, Massachusetts

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 14/10/2021

University of St. Thomas

Website: www.stthomas.edu

Năm thành lập: 1885

Vị trí: Thành phố St. Paul, Bang Minnesota, Mỹ

Thành phố lớn gần nhất: Minneapolis và St. Paul

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh: #133 National University (U.S News & World Report)

 28/09/2021

California State University, Northridge, The Tseng College

Website: www.csun.edu

Năm thành lập: 1958

Vị trí: Los Angeles, California

Thành phố lớn gần nhất: Los Angeles

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,3,4,5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh: Top 20 Public Schools, Westcoast

 11/09/2021

Purdue University Northwest

Website: https://www.pnw.edu/

Năm thành lập:

Vị trí: Indiana

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 18/08/2021

University of Wisconsin-Stout

Website: http://www.uwstout.edu/

Năm thành lập: 1891

Vị trí: Menomonie, Wisconsin USA

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,3,4,9,11

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 04/08/2021

San Francisco State University

Website: https://oip.sfsu.edu/f1/future; cel.sfsu.edu/global

Năm thành lập: 1899

Vị trí: San Francisco, California

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,3,4,5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 18

Kiểm đinh:

 28/07/2021

Ohio Dominican University

Website: https://www.ohiodominican.edu/

Năm thành lập: 1911

Vị trí: Columbus, Ohio

Thành phố lớn gần nhất: Columbus, Ohio, USA

Loại trường: 2

Các chương trình học: 3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 27/07/2021

Pittsburg State University

Website: http://www.pittstate.edu/

Năm thành lập: 1903

Vị trí: Pittsburg, KS (USA)

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh:

 27/07/2021

California State University, East Bay

Website: http://www.csueastbay.edu/ip

Năm thành lập: 1957

Vị trí: Hayward, CA

Thành phố lớn gần nhất: San Francisco và San Jose

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,3,4,5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh:

 23/07/2021

Elmhurst University

Website: www.elmhurst.edu

Năm thành lập: 1871

Vị trí: Elmhurst, Illinois

Thành phố lớn gần nhất: Chicago

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh: Top 10 các trường đại học tốt nhất ở Trung Tây (U.S. News & World Report)

 28/06/2021

Walsh University

Website: https://www.walsh.edu/index.html

Năm thành lập: 1960

Vị trí: North Canton, Ohio

Thành phố lớn gần nhất: Cleveland, Ohio

Loại trường: 2

Các chương trình học: 3

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 17/05/2021

University of South Dakota

Website: www.usd.edu/international

Năm thành lập: 1862

Vị trí: Vermillion, SD

Thành phố lớn gần nhất: Omaha, NE

Loại trường: 2

Các chương trình học: 2,3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh: US News & World Report-Best National Universities; Princeton Review-Best 386 College

 17/04/2021

College of Saint Benedict/Saint John's University

Website: www.csbsju.edu

Năm thành lập: 1857

Vị trí: CSB in St. Joseph, Minnesota; SJU in Collegeville, Minnesota

Thành phố lớn gần nhất: St. Cloud, Minnesota

Loại trường: 2

Các chương trình học: 3

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh: Top 20 Trường Đại học khai phóng theo BXH Money Magazine. Top 100 Đại học khai phóng theo USNEWS

 26/03/2021

Northeastern Illinois University

Website: http://www.neiu.edu/

Năm thành lập: 1867

Vị trí: Chicago, Illinois, USA

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 25/03/2021

Duquesne University

Website: duq.edu

Năm thành lập: October 1,

Vị trí: Pittsburgh, PA, U.S.A.

Thành phố lớn gần nhất: Pittsburgh, PA, U.S.A.

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,2,3,4,5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh: #143, U.S. News and World Report National Ranking

 13/03/2021

Central Washington University

Website: https://www.cwu.edu/

Năm thành lập: 1891

Vị trí: Ellensburg, Washington

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 3,4,5,9,10,11

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 06/03/2021

Salem State University

Website: http://www.salemstate.edu/

Năm thành lập: 1854

Vị trí: Salem, Massachusetts

Thành phố lớn gần nhất: Boston

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,3,4,5,9,11

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh: #44 top các trường công lập khu vực Đông Bắc

 04/02/2021

Mercy College

Website: https://www.mercy.edu/

Năm thành lập: 1950

Vị trí: New York City

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 04/02/2021

Anderson University

Website: www.andersonuniversity.edu

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 23/01/2021

Northwest Missouri State University

Website: www.nwmissouri.edu/international

Năm thành lập: 1905

Vị trí: Maryville, Missouri

Thành phố lớn gần nhất: Thành phố Kansas

Loại trường: 2

Các chương trình học: 2,3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 16/01/2021

Middle Tennessee State University

Website: www.mtsu.edu

Năm thành lập: 1911

Vị trí: Murfreesboro, Tennessee

Thành phố lớn gần nhất: Nashville, Tennessee

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,2,3,4,5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh: 400 trường Đại Học tốt nhất (Princeton Review); Top 100 trường Đại Học có chi phí tốt nhất (Forbes); 300 trường Đại Học công lập tốt nhất (US New and World Report)

 24/12/2020

University of Missouri Kansas City

Website: https://www.umkc.edu/

Năm thành lập: 1933

Vị trí: Kansas City, Missouri, USA

Thành phố lớn gần nhất: Kansas City

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,2,3,4,8,9,10,11

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh: #136 Top Public Schools (US News & World Report)

 05/11/2020

Ferris State University

Website: www.ferris.edu/

Năm thành lập: 1884

Vị trí: Big Rapids, Michigan

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 2,3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh:

 21/10/2020

Marquette University

Website: http://marquette.edu/

Năm thành lập: 1881

Vị trí: Milwaukee, Wisconsin

Thành phố lớn gần nhất: Chicago

Loại trường: 2

Các chương trình học: 3,4,5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh:

 13/10/2020

University of Wisconsin–Milwaukee

Website: https://uwm.edu/cie/international-admissions/

Năm thành lập: 1956

Vị trí: Milwaukee, Wisconsin

Thành phố lớn gần nhất: cách Chicago 90 phút

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh: 1 trong 131 trường đại học nghiên cứu hàng đầu quốc gia thông qua Bảng phân loại Carnegie về các trường đại học nghiên cứu số 1 tại Mỹ

 01/10/2020

Carson-Newman University

Website: www.cn.edu

Năm thành lập: 1851

Vị trí: Jefferson City, TN

Thành phố lớn gần nhất: Knoxville, Tennessee

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,2,3,4,5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 18

Kiểm đinh:

 29/09/2020

City University of Seattle

Website: www.cityu.edu

Năm thành lập: 1973

Vị trí: Seattle, Washington

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,4,12

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 17/06/2020

University of Michigan - Flint

Website: http://www.umflint.edu/

Năm thành lập: 1956

Vị trí: Flint, Michigan

Thành phố lớn gần nhất: Detroit

Loại trường: 2

Các chương trình học: 3,4,5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 01/04/2020
image
image
image

Đăng ký để nhận tư vấn từ Cố vấn giáo dục của Capstone

Capstone cam kết không chia sẻ thông tin của bạn cho bất kỳ bên thứ ba nào.